|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Tên: | Dây đai thép nhựa PET & dây đai PET | Vật liệu: | Mảnh chai PET |
|---|---|---|---|
| Chiều rộng: | 9-32 mm | Độ dày dây đeo: | 0,6-1,2 mm |
| tổng trọng lượng: | 20 kg/cuộn | Trọng lượng ròng: | 19kg/cuộn |
| Kích thước ống giấy: | 406*150 mm | Xử lý bề mặt: | Dập nổi / Không dập nổi |
| Màu sắc: | Xanh, đen, trắng, (Tùy chỉnh) | Kiểu: | Đóng đai PET tự động/thủ công |
Dây đai đóng gói PP PET tốc độ cao 9-25mm Dây đai đóng gói PET cho máy đóng đai khí nén
MÔ TẢ SẢN PHẨM DÂY ĐAI NHỰA THÉP PET:
Dây đai nhựa thép PET/dây đai PET, còn gọi là dây đai nhựa thép, là một loại dây đai mới đang phổ biến trên thế giới để thay thế dây đai thép, và được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thép, nhôm, sợi hóa học, bông, thuốc lá, giấy, đóng hộp kim loại và các ngành khác.
ƯU ĐIỂM:
(1) Độ bền kéo cao ----- Nó có cả độ bền kéo của dây đai thép và độ đàn hồi để chống va đập, đảm bảo an toàn cho việc vận chuyển sản phẩm và giữ cho hàng hóa không bị lỏng.
(2) Độ giãn dài thấp ------ Độ giãn dài chỉ bằng một phần sáu của dây đai polypropylene, có thể duy trì độ căng trong thời gian dài và ngăn ngừa mối nối bị tuột.
(3) Chịu nhiệt độ cao ----- Điểm nóng chảy là 260 độ, và sẽ không bị biến dạng khi sử dụng dưới 120 độ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Chiều rộng | Độ dày | Lực kéo | Tổng trọng lượng | Trọng lượng tịnh | Lõi giấy | Chiều dài |
| PET-0950 | 9.0mm | 0.50mm | >150kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 3400m |
| PET-1050 | 10.0mm | 0.50mm | >180kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 2900m |
| PET-1260 | 12.0mm | 0.60mm | >220kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 2000m |
| PET-1208 | 12.0mm | 0.80mm | >240kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 2000m |
| PET-1360 | 13.0mm | 0.60mm | >250kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1900m |
| PET-1590 | 15.0mm | 0.90mm | >300kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1200m |
| PET-1670 | 16.0mm | 0.70mm | >370kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1250m |
| PET-1680 | 16.0mm | 0.80mm | >450kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1200m |
| PET-1610 | 16.0mm | 1.00mm | >520kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 950m |
| PET-1970 | 19.0mm | 0.70mm | >500kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1000m |
| PET-1910 | 19.0mm | 1.00mm | >700kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 750m |
| PET-1912 | 19.0mm | 1.20mm | >850kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 650m |
![]()
TÍNH NĂNG:
Độ bền kéo cao-----Nó có cả độ bền kéo của dây đai thép và độ đàn hồi để chống va đập, đảm bảo an toàn cho việc vận chuyển sản phẩm của bạn.
Độ giãn dài thấp---- Độ giãn dài chỉ bằng một phần sáu của dây đai polypropylene (PP), và có thể duy trì độ căng trong thời gian dài.
![]()
CÁC LOẠI MÁY ĐÓNG ĐAI ÁP DỤNG
Dây đai nhựa thép PET là sản phẩm kết dính nóng chảy có thể được kết dính bằng phương pháp gia nhiệt điện, ma sát và nóng chảy, phù hợp với các loại máy đóng đai sau:
1. Máy đóng đai cầm tay
2. Máy đóng đai khí nén
3. Máy đóng đai thủ công bằng khóa sắt
4. Máy đóng đai tự động
SẢN PHẨM CHÍNH:
Máy sản xuất dây đai PP, thiết bị đóng đai PET, dây đai PP, dây đai PET, màng co PE, băng dính trong suốt, máy đóng đai bán tự động/tự động hoàn toàn, dụng cụ đóng đai cầm tay chạy điện, dụng cụ đóng đai khí nén, máy đóng đai tốc độ cao và nhiều loại máy đóng gói khác.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP:
1. Dây đai đóng gói PET có báo cáo thử nghiệm không?1.1*1.1*1.8M, 1000KG/pallet2. Dây đai đóng gói PET có phải là dây đai thân thiện với môi trường không?
Có.
3. Thông số kỹ thuật của dây đai đóng gói PET có thể được tùy chỉnh không?Có.4. Thông số kỹ thuật của dây đai nhựa thép PET là gì?
100 cuộn
5. Kích thước đóng gói pallet là gì?1.1*1.1*1.8M, 1000KG/pallet6. Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?
100 cuộn
7. Tôi có thể nhận mẫu không?Có, có thể gửi mẫu8. Phương thức giao dịch?
TT LC, (Có thể thương lượng).
Người liên hệ: Lisa
Tel: +8615814057901
Fax: 86--15814057901
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá