|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| Tên: | Vành đai đóng gói thú cưng | Chiều rộng dây đeo: | 9-32mm |
|---|---|---|---|
| Độ dày dây đeo: | 0,6-1.2mm | tổng trọng lượng: | 20kg/cuộn |
| Nguyên liệu thô: | Chất lãng phí chai nước khoáng, chai sprite | Chiều dài: | 700-1500m |
| Xử lý bề mặt: | Nổi hoặc bóng | đóng đai tự động: | Tự động |
| Chống tia cực tím: | Đúng | Chống ẩm: | Đúng |
Dây đai nhựa PET
Dây đai PET/dây đai thép nhựa PET là lựa chọn hàng đầu cho việc đóng gói hàng hóa nặng và là vật liệu đóng gói thân thiện với môi trường, đóng vai trò quan trọng trong ngành đóng gói. Được làm từ mảnh vụn chai PET hoặc vật liệu PET nghiền nát, và sử dụng PET cấp thực phẩm làm nguyên liệu cơ bản, nó được tinh chế thông qua quy trình kéo căng và định hình ở nhiệt độ cao. Điều này mang lại độ bền vượt trội, khả năng chống vỡ và giải pháp hoàn chỉnh cho các vấn đề của dây đai truyền thống như dễ vỡ, gỉ sét và khó tái chế.
TÍNH NĂNG VÀ ƯU ĐIỂM:
(1) Độ bền kéo cao - Nó có cả độ bền kéo của dây đai thép và độ dẻo dai để chống va đập, đảm bảo an toàn cho việc vận chuyển sản phẩm và giữ cho hàng hóa không bị lỏng.
(2) Độ giãn dài thấp - Độ giãn dài chỉ bằng một phần sáu của dây đai polypropylene, có thể duy trì độ căng trong thời gian dài và ngăn ngừa mối nối bị tuột.
(3) Chịu nhiệt độ cao - Điểm nóng chảy là 260 độ và sẽ không bị biến dạng khi sử dụng dưới 120 độ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Mẫu mã | Chiều rộng | Độ dày | Lực kéo | Tổng trọng lượng | Trọng lượng tịnh | Lõi giấy | Chiều dài |
| PET-0950 | 9.0mm | 0.50mm | >150kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 3400m |
| PET-1050 | 10.0mm | 0.50mm | >180kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 2900m |
| PET-1260 | 12.0mm | 0.60mm | >220kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 2000m |
| PET-1208 | 12.0mm | 0.80mm | >240kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 2000m |
| PET-1360 | 13.0mm | 0.60mm | >250kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1900m |
| PET-1590 | 15.0mm | 0.90mm | >300kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1200m |
| PET-1670 | 16.0mm | 0.70mm | >370kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1250m |
| PET-1680 | 16.0mm | 0.80mm | >450kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1200m |
| PET-1610 | 16.0mm | 1.00mm | >520kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 950m |
| PET-1970 | 19.0mm | 0.70mm | >500kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 1000m |
| PET-1910 | 19.0mm | 1.00mm | >700kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 750m |
| PET-1912 | 19.0mm | 1.20mm | >850kg | 20kg | 19.0kg | 200/406mm | 650m |
![]()
ƯU ĐIỂM:
Độ bền kéo cao – Dây đai PET có độ bền kéo cao, có khả năng chịu được lực căng và va đập đáng kể, làm cho nó lý tưởng để đóng gói các sản phẩm nặng như thép, vật liệu xây dựng, gỗ, gạch và máy móc lớn.
Chống ăn mòn – Dây đai PET cũng thể hiện tính ổn định hóa học tuyệt vời, không ăn mòn, không mùi và không làm ô nhiễm sản phẩm đóng gói, làm cho nó đặc biệt phù hợp để đóng gói thực phẩm, dược phẩm và hàng hóa xuất khẩu.
SẢN PHẨM CHÍNH:
Máy sản xuất dây đai PP, thiết bị đóng đai PET, dây đai PP, dây đai PET, màng PE quấn, băng dính trong suốt, máy đóng đai bán tự động/tự động hoàn toàn, dụng cụ đóng đai cầm tay bằng điện, dụng cụ đóng đai khí nén, máy đóng đai tốc độ cao và nhiều loại máy đóng gói khác.
![]()
Dây đai PET, còn được gọi là dây đai thép nhựa, là một loại dây đai mới đang phổ biến trên quốc tế như một giải pháp thay thế cho dây đai thép. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như thép, nhôm, sợi hóa học, dệt bông, thuốc lá, giấy và sản xuất lon kim loại.HỎI ĐÁP:
![]()
dây đai đóng gói PET không?dây đai đóng gói PET
H:
Dây đai đóng gói PET có phải là dây đai đóng gói bảo vệ môi trường không?A: Có.
H: Thông số kỹ thuật của
dây đai đóng gói PET có thể tùy chỉnh không?A: Có.
H: Thông số kỹ thuật của
dây đai đóng gói PETA: TT.LC
A: 9-32mm
H: Màu sắc của dây đai đóng gói PET
là gì?
A: Xanh lá, đen (hỗ trợ tùy chỉnh)A: TT.LC
dây đai đóng gói PET
là gì?A: TT.LC
H: MOQ của
dây đai đóng gói PET
là gì?
Người liên hệ: Lisa
Tel: +8615814057901
Fax: 86--15814057901
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá